- AN KHANG XIN TỔNG HỢP CÁC NGÀY GIỜ THẦN SÁT XẤU CƠ BẢN: ( Dù Pháp Trạch Nhật An Khang Pháp không dùng, nếu dùng theo bảng dưới mà 10 thầy 11 ý, 10 thầy chọn 10 ngày khác nhau không bao giờ chọn được ngày nào, mặc dù vậy Làm Phong thuỷ nhiều người vẫn có lấy lý do để hù doạ làm chính với khách hàng – Không nên nhé, tất cả nên hiểu nguyên tắc và tuân theo quy luật tự nhiên : Thiên – Địa – Nhân hoà hợp.
| Tháng
Ngày |
T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | ||
| Sát chủ âm | Tị | Tý | Mùi | Mão | Thân | Tuất | Hợi | Sửu | Ngọ | Dậu | Dần | Thìn | ||
| Sát chủ dương | Tý | Sửu | Sửu | Tuất | Thìn | Thìn | Sửu | Thìn | Sửu | Thìn | Mùi | Thìn | ||
| Thọ tử | Tuất | Thìn | Hợi | Tị | Tý | Ngọ | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | ||
| Vãng Vong | Dần | Tị | Thân | Hợi | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | ||
| Nhơn cách | Dậu | Mùi | Tị | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tị | Mão | Sửu | Hợi | ||
| Thần Cách | Tị | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tị | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | ||
| Thiên cách | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | ||
| Sát phụ | Dần | Mão | Thìn | Tị | Tý | Sửu | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Ngọ | Mùi | ||
| Sát Mẫu | Mão | Dậu | Thìn | Tuất | Tị | Hợi | Tý | Ngọ | Sửu | Mùi | Dần | Thân | ||
| Sát địa sư | Tý | Tị | Mùi | Mão | Thân | Tuất | Ngọ | Hợi | Sửu | Dậu | Dần | Thìn | ||
| Phản Sư | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | ||
| Phản chủ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | ||
| Trùng phục | Giáp | Ất | Mậu | Bính | Đinh | Kỷ | Canh | Tân | Mậu | Nhâm | Quý | Kỷ | ||
| Trùng tang | Canh | Tân | Kỷ | Nhâm | Quý | Mậu | Giáp | Ất | Kỷ | Bính | Đinh | Mậu | ||
| Tam tang | Thìn | Thìn | Thìn | Mùi | Mùi | Mùi | Tuất | Tuất | Tuất | Sửu | Sửu | Sửu | ||
| Âm thác | Canh Tuất | Tân Dậu | Canh Thân | Đinh Mùi | Bính Ngọ | Đinh Tị | Giáp Thìn | Ất Mão | Giáp Dần | Quý Sửu | Nhâm Tý | Quý Hợi | ||
| Dương thác | Giáp Dần | Ất Mão | Giáp Thìn | Đinh Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Canh Tuất | Quý Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu | ||
| Nguyệt Hình | Dần | Tý | Thìn | Thân | Ngọ | Sửu | Dần | Dậu | Mùi | Hợi | Mão | Tuất | ||
| Nguyệt Hại | Tị | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thìn | Mùi | Ngọ | ||
| Nguyệt Yểm
(Địa Hỏa) |
Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tị | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | ||
| Nguyệt Đối | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tị | ||
| Nguyệt Hỏa | Tị | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | ||
| Nguyệt phá
Đại hao |
Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | ||
| Nguyệt Hư | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | ||
| Thiên cang | Tỵ | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | ||
| Thiên Tặc
Đại Tặc |
Thìn | Dậu | Dần | Mùi | Tý | Tị | Tuất | Mão | Thân | Sửu | Ngọ | Hợi | ||
| Thiên Lại | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | ||
| Thiên Ôn | Mùi | Tuất | Thìn | Dần | Ngọ | Tý | Dậu | Thân | Tị | Hợi | Sửu | Mão | ||
| Thiên Ngục | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | ||
| Thiên Bổng | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | ||
| Thiên Cẩu | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | ||
| Thiên Hỏa | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | ||
| Thiên Hao | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | ||
| Địa Hao | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | ||
| Thiên Hùng | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | ||
| Địa Hùng | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | ||
| Thổ Kỵ 1 | Dần | Tỵ | Thân | Hợi | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | ||
| Thổ Kỵ 2 | 6 | 23 | 12 | 8 | 16 | 24 | 9 | 27 | 4 | 14 | 20 | 6 | ||
| Thổ Cấm | Hợi | Hợi | Hợi | Dần | Dần | Dần | Tị | Tị | Tị | Thân | Thân | Thân | ||
| Thổ Phủ | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | ||
| Thổ ôn | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | ||
| Địa Tặc | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tị | Thìn | Mão | Dần | ||
| Địa Hỏa | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tị | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | ||
| Câu Giảo Hà Khôi | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | Tị | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thân | ||
| Quỷ Khốc | Mùi | Tuất | Thìn | Dần | Ngọ | Tý | Dậu | Thân | Tị | Hợi | Sửu | Mão | ||
| Tử Khí | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | ||
| Tiểu Hồng Sa | Tị | Dậu | Sửu | Tị | Dậu | Sửu | Tị | Dậu | Sửu | Tị | Dậu | Sửu | ||
| Huỳnh Sa | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | ||
| Lục Bất Thành | Dần | Ngọ | Tuất | Tị | Dậu | Sửu | Thân | Tý | Thìn | Hợi | Mão | Mùi | ||
| Đại Hao | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | ||
| Tiểu Hao | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | ||
| Chu Tước | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | ||
| Bạch Hổ | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | ||
| Huyền Vũ | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | ||
| Câu Trận | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | ||
| Mộc Mã Sát | Tị | Mùi | Dậu | Thân | Tuất | Tý | Hợi | Sửu | Mão | Dần | Thìn | Ngọ | ||
| Phi Ma Sát | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | ||
| Ngũ quỷ | Ngọ | Dần | Thìn | Dậu | Mão | Thân | Sửu | Tỵ | Tý | Hợi | Mùi | Tuất | ||
| Phá Bại | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | ||
| Ương Bại | Mão | Dần | Sửu | Tị | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tị | Thìn | ||
| Lôi Công | Dần | Hợi | Tị | Thân | Dần | Hợi | Tị | Thân | Dần | Hợi | Tị | Thân | ||
| Lâm Nhật | Ngọ | Hợi | Thân | Sửu | Tuất | Mão | Tý | Tị | Dần | Mùi | Thìn | Dậu | ||
| Băng Tiêu | Tị | Tý | Sửu | Thân | Mão | Tuất | Hợi | Ngọ | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | ||
| Phi Liêm Sát | Tuất | Tị | Ngọ | Mùi | Dần | Mão | Thìn | Hợi | Tý | Sửu | Thân | Dậu | ||
| Cửu Không | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Dần | Hợi | Thân | Tị | ||
| Nhập Tọa Phá | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | ||
| Huyết Kỵ | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | Thìn | Tuất | Tị | Hợi | Ngọ | Tý | ||
| Huyết Chi | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | ||
| Tu La | Thìn | Sửu | Mùi | Tý | Mão | Hợi | Tuất | Tị | Dần | Thân | Dậu | Ngọ | ||
| Không Phòng | Thìn | Tị | Tý | Tuất | Hợi | Mùi | Mão | Dần | Ngọ | Dậu | Thân | Sửu | ||
| Kiếp Sát | Hợi | Thân | Tị | Dần | Hợi | Thân | Tị | Dần | Hợi | Thân | Tị | Dần | ||
| Ngâm Thần | Dậu | Tị | Sửu | Dậu | Tị | Sửu | Dậu | Tị | Sửu | Dậu | Tị | Sửu | ||
| Tử Thần | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | ||
| Trí Tử | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | ||
| Xuy Vưu | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | ||
| Thiên La, Địa Võng | Tý | Thân | Tị | Thìn | Tuất | Hợi | Sửu | Thân | Mùi | Tý | Tị | Thìn | ||
| Quỷ Cách | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | ||
| Du Họa | Tị | Dần | Hợi | Thân | Tị | Dần | Hợi | Thân | Tị | Dần | Hợi | Thân | ||
| Bì Ma Sát | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | ||
| Quy Kỵ | Sửu | Dần | Tý | Sửu | Dần | Tý | Sửu | Dần | Tý | Sửu | Dần | Tý | ||
| Thủy Cách | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | ||
| Hỏa Cách | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | ||
| Tiểu Không Vong | 1,10,8 | 1,9,17 | 8,16,24 | 3,13,23 | 6,14,22 | 5,13,21 | 4,12,20 | 3,11,19 | 2,10,18 | 1,9,17 | 2,16,24 | 7,15,23 | ||
| Đại Không Vong | 14,23,30 | 17,21,29 | 12,20,25 | 11,19,22 | 10,18,26 | 9,17,25 | 8,16,24 | 7,15,23 | 14,22,
25 |
2,13,
29 |
8,12
28 |
9,11
27 |
||
| Dương Công Kỵ Nhật | 13 | 11 | 9 | 7 | 5 | 3 | 8,29 | 27 | 25 | 23 | 21 | 19 | ||
| Nguyệt Kiến
Thổ phù |
Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | ||
| Nguyệt Phục Binh | Nhâm | Canh | Bính | Giáp | Nhâm | Canh | Bính | Giáp | Nhâm | Canh | Bính | Giáp | ||
| Lưu Tài Sát | Ngọ | Ất | Kỷ | Mùi | Dậu | Hợi | Ngọ | Ất | Kỷ | Mùi | Dậu | Hợi | ||
| Chân Diệt Một | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tị | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | ||
| Thiên Binh | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | Dần | Tý | Tuất | Thân | Ngọ | Thìn | ||
| Tuế phá | Là ngày có địa chi xung với địa chi năm đó | |||||||||||||
| Tam Nương | 3,7,13,18,22,27 âm lịch hàng tháng | |||||||||||||
| Nguyệt Kỵ | 5,14,23 âm lịch hàng tháng | |||||||||||||
| Thiên Hỏa | ||||||||||||||
| Địa Hỏa | ||||||||||||||
| Độc Hỏa | ||||||||||||||
| Giá Ốc | ||||||||||||||
| Thiên Tai Đại Họa | ||||||||||||||
| Hồng Sa Kỵ Nhật | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | ||
| Cô Nhật Tuần Phòng | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Mão | Tỵ | Dậu | Ngọ | Dần | Hợi | Thân | Tý | ||
| Nghênh Hôn Kỵ Nhật | Ất Tỵ, Tân Hợi, Mậu Thân, Giáp Dần | |||||||||||||
| Tứ Ly | Là ngày trước Xuân Phân, Hạ Chí, Thu Phân, Đông Chí | |||||||||||||
| Tứ Tuyệt | Là một ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông | |||||||||||||
| Thổ Công Tiễn | Mùng 7,17,27 hàng tháng | |||||||||||||
| Chính Tuyệt Yên | Đinh Mão | Giáp Tý | Quý Dậu | Canh Ngọ | Đinh Mão | Giáp Tý | Quý Dậu | Canh Ngọ | Đinh Mão | Giáp Tý. Sửu, Mùi | Quý Dậu | Canh Ngọ | ||
| Sát Sư
La hầu |
Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | ||
| Đại sát | Tý | Tỵ | Ngọ | Mùi | Dần | Mão | Dậu | Hợi | Tý | Sửu | Thân | Dậu | ||
| Lưu Tài Hung | Mùi | Tuất | Thìn | Tý | Mùi | Ngọ | Thân | Dần | Dậu | Mão | Tuất | Thìn | ||
| Thồ Hoàng | Tị | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | ||
| Thổ Kỵ GN | Dần | Thân | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tý | Thìn | Mùi | Tý | Sửu | ||
| Tam Lâm Vong | Hợi | Dần | Ngọ | Hợi | Dần | Ngọ | Hợi | Dần | Ngọ | Hợi | Dần | Ngọ | ||
| Trạch xà | Sửu | Thìn | Tuất | Sửu | Thìn | Tuất | Sửu | Thìn | Tuất | Sửu | Thìn | Tuất | ||
| 82 Thần diệt nhập, huyệt ác | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | ||
| Phi Lộc Tam sát | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | ||
| Quỷ Thần Vĩ Tạo | Thân | Thân | Thân | Dần | Dần | Dần | Tị | Tị | Tị | Hợi | Hợi | Hợi | ||
| Bảo Xương Phong | Thìn | Hợi | Mùi | Mùi | Tuất | Dần | Dần | Dần | Dần | Sửu | Tị | Sửu | ||
-Ngày Đảo gia sát( Kỵ xây dựng, tu tạo): Tháng 1,7: Nhâm Dần, 2,8: Nhâm Ngọ, 3,9: Canh Dần, Canh Thân, 4,10: Tân Mùi, 5,11: Ất Hợi, 6,12: Tân Mão.
– Ngày sát chủ theo tam hợp: Tháng 1, 5,9 sát chủ ngày Tý. Tháng 2,6,10 sát chủ ngày Dậu, Tháng 3,7,11 sát chủ ngày Ngọ, tháng 4,8,12 sát chủ ngày Mão. Tất cả theo lịch tiết khí kể cả bảng tra ngày hung, cát.
- Tính theo mùa
| Ngày | Mùa Xuân | Mùa Hạ | Mùa Thu | Mùa Đông | |
| Thiên Địa Chánh Chuyển | Quý Mão | Bính Ngọ | Đinh Dậu | Canh Tý | |
| Thiên Địa Chuyển Sát | Ất Mão
Tân Mão |
Bính Ngọ
Mậu Ngọ |
Tân Dậu
Quý Dậu |
Nhâm Tý
Bính Tý |
|
| Nguyệt Kiên Chuyển Sát | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | |
| Hoang Vu | Tị – Dậu – Sửu | Thân- Tý – Thìn | Hợi – Mão- Mùi | Dần – Ngọ – Tuất | |
| Đao Châm Sát | Hợi – Tý | Dần – Mão | Tị – Ngọ | Thân – Dậu | |
| Tứ Thời Đại Mộ | Ất Mùi | Bính Tuất | Tân Sửu | Nhâm Thìn | |
| Không Sàng | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | |
| Ngưu Lang | Dậu | Mão | Thân | Dần | |
| Tử Biệt | Tuất | Sửu | Thìn | Mùi | |
| Lỗ Ban Sát | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | |
| Phủ Đầu Sát | Thìn | Mùi | Dậu | Tý | |
| Hình Ngục | Sửu | Thìn | Mùi | Tuất | |
| Phục Tội | Hợi | Dần | Tị | Thân | |
| Bất Cử | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | |
| Lao Nhật | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | |
| Ngục Nhật | Mùi | Tuất | Sửu | Thìn | |
| Thiên Quả | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | |
| Địa Quả | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | |
| Chánh Tứ Phế | Canh Thân
Tân Dậu |
Nhâm Tý
Quý Hợi |
Giáp Dần
Ất Mão |
Bính Ngọ
Đinh Tị |
|
| Bàng Tứ Phế | Canh Tân | Nhâm Quý | Giáp Ất | Bính Đinh | |
| Hoang Ốc, Ốc Ma | Thân | Dần | Tị | Hợi | |
| Sát Chủ | |||||
| Kim Thần Thất sát | |||||
| La Hầu
Sát sư |
Ất Mão | Bính Ngọ | Canh Thân | Tân Dậu | |
| Tứ quý Bát phong | Đinh Tị
Kỷ Sửu |
Giáp Ngọ
Giáp Thân |
|||
| Thổ Ngân | Tháng Đủ: 3,5,7,15,18 | Tháng Thiếu 1,2,3,6,22,26 | |||
– Ngày Thiên ân: cát nhật có 15 ngày: Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Kỷ Dậu, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu.
– Ngày Thiên Thụy( cát nhật): có 5 ngày: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tị, Canh Dần, Nhâm Tý.
– Ngày Tứ Bất Tường( hung nhật): kỵ thương quan, trấn nhậm: có 5 ngày: Mồng 4,7,16,19,28
