BẢNG TRA NGÀY XẤU CẦN TRÁNH THEO LỊCH ÂM

Tháng 6 25, 2026
  • AN KHANG XIN TỔNG HỢP CÁC NGÀY GIỜ THẦN SÁT XẤU CƠ BẢN: ( Dù Pháp Trạch Nhật An Khang Pháp không dùng, nếu dùng theo bảng dưới mà 10 thầy 11 ý, 10 thầy chọn 10 ngày khác nhau không bao giờ chọn được ngày nào, mặc dù vậy Làm Phong thuỷ nhiều người vẫn có lấy lý do để hù doạ làm chính với khách hàng – Không nên nhé, tất cả nên hiểu nguyên tắc và tuân theo quy luật tự nhiên : Thiên – Địa – Nhân hoà hợp.
Tháng

Ngày

T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Sát chủ âm Tị Mùi Mão Thân Tuất Hợi Sửu Ngọ Dậu Dần Thìn
Sát chủ dương Sửu Sửu Tuất Thìn Thìn Sửu Thìn Sửu Thìn Mùi Thìn
Thọ tử Tuất Thìn Hợi Tị Ngọ Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu
Vãng Vong Dần Tị Thân Hợi Mão Ngọ Dậu Thìn Mùi Tuất Sửu
Nhơn cách Dậu Mùi Tị Mão Sửu Hợi Dậu Mùi Tị Mão Sửu Hợi
Thần Cách Tị Mão Sửu Hợi Dậu Mùi Tị Mão Sửu Hợi Dậu Mùi
Thiên cách Dần Tuất Thân Ngọ Thìn Dần Tuất Thân Ngọ Thìn
Sát phụ Dần Mão Thìn Tị Sửu Thân Dậu Tuất Hợi Ngọ Mùi
Sát Mẫu Mão Dậu Thìn Tuất Tị Hợi Ngọ Sửu Mùi Dần Thân
Sát địa sư Tị Mùi Mão Thân Tuất Ngọ Hợi Sửu Dậu Dần Thìn
Phản Sư Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn
Phản chủ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tỵ
Trùng phục Giáp Ất Mậu Bính Đinh Kỷ Canh Tân Mậu Nhâm Quý Kỷ
Trùng tang Canh Tân Kỷ Nhâm Quý Mậu Giáp Ất Kỷ Bính Đinh Mậu
Tam tang Thìn Thìn Thìn Mùi Mùi Mùi Tuất Tuất Tuất Sửu Sửu Sửu
Âm thác Canh Tuất Tân Dậu Canh Thân Đinh Mùi Bính Ngọ Đinh Tị Giáp Thìn Ất Mão Giáp Dần Quý Sửu Nhâm Tý Quý Hợi
Dương thác Giáp Dần Ất Mão Giáp Thìn Đinh Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Canh Thân Tân Dậu Canh Tuất Quý Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Nguyệt Hình Dần Thìn Thân Ngọ Sửu Dần Dậu Mùi Hợi Mão Tuất
Nguyệt Hại Tị Thìn Mão Dần Sửu Hợi Tuất Dậu Thìn Mùi Ngọ
Nguyệt Yểm

(Địa Hỏa)

Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị Thìn Mão Dần Sửu Hợi
Nguyệt Đối Thìn Mão Dần Sửu Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị
Nguyệt Hỏa Tị Thìn Mão Dần Sửu Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ
Nguyệt phá

Đại hao

Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi
Nguyệt Hư Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn
Thiên cang Tỵ Mùi Dần Dậu Thìn Hợi Ngọ Sửu Thân Mão Tuất
Thiên Tặc

Đại Tặc

Thìn Dậu Dần Mùi Tị Tuất Mão Thân Sửu Ngọ Hợi
Thiên Lại Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão
Thiên Ôn Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Dậu Thân Tị Hợi Sửu Mão
Thiên Ngục Mão Ngọ Dậu Mão Ngọ Dậu Mão Ngọ Dậu
Thiên Bổng Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn
Thiên Cẩu Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
Thiên Hỏa Mão Ngọ Dậu Mão Ngọ Dậu Mão Ngọ Dậu
Thiên Hao Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất
Địa Hao Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi
Thiên Hùng Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu
Địa Hùng Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
Thổ Kỵ 1 Dần Tỵ Thân Hợi Mão Ngọ Dậu Thìn Mùi Tuất Sửu
Thổ Kỵ 2 6 23 12 8 16 24 9 27 4 14 20 6
Thổ Cấm Hợi Hợi Hợi Dần Dần Dần Tị Tị Tị Thân Thân Thân
Thổ Phủ Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu
Thổ ôn Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
Địa Tặc Sửu Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị Thìn Mão Dần
Địa Hỏa Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị Thìn Mão Dần Sửu Hợi
Câu Giảo Hà Khôi Hợi Ngọ Sửu Thân Mão Tuất Tị Mùi Dần Dậu Thân
Quỷ Khốc Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Dậu Thân Tị Hợi Sửu Mão
Tử Khí Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị
Tiểu Hồng Sa Tị Dậu Sửu Tị Dậu Sửu Tị Dậu Sửu Tị Dậu Sửu
Huỳnh Sa Ngọ Dần Ngọ Dần Ngọ Dần Ngọ Dần
Lục Bất Thành Dần Ngọ Tuất Tị Dậu Sửu Thân Thìn Hợi Mão Mùi
Đại Hao Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị
Tiểu Hao Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn
Chu Tước Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu
Bạch Hổ Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn
Huyền Vũ Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi
Câu Trận Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu
Mộc Mã Sát Tị Mùi Dậu Thân Tuất Hợi Sửu Mão Dần Thìn Ngọ
Phi Ma Sát Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão
Ngũ quỷ Ngọ Dần Thìn Dậu Mão Thân Sửu Tỵ Hợi Mùi Tuất
Phá Bại Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ
Ương Bại Mão Dần Sửu Tị Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị Thìn
Lôi Công Dần Hợi Tị Thân Dần Hợi Tị Thân Dần Hợi Tị Thân
Lâm Nhật Ngọ Hợi Thân Sửu Tuất Mão Tị Dần Mùi Thìn Dậu
Băng Tiêu Tị Sửu Thân Mão Tuất Hợi Ngọ Mùi Dần Dậu Thìn
Phi Liêm Sát Tuất Tị Ngọ Mùi Dần Mão Thìn Hợi Sửu Thân Dậu
Cửu Không Thìn Sửu Tuất Mùi Mão Dậu Ngọ Dần Hợi Thân Tị
Nhập Tọa Phá Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất
Huyết Kỵ Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tị Hợi Ngọ
Huyết Chi Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
Tu La Thìn Sửu Mùi Mão Hợi Tuất Tị Dần Thân Dậu Ngọ
Không Phòng Thìn Tị Tuất Hợi Mùi Mão Dần Ngọ Dậu Thân Sửu
Kiếp Sát Hợi Thân Tị Dần Hợi Thân Tị Dần Hợi Thân Tị Dần
Ngâm Thần Dậu Tị Sửu Dậu Tị Sửu Dậu Tị Sửu Dậu Tị Sửu
Tử Thần Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn
Trí Tử Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão
Xuy Vưu Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất
Thiên La, Địa Võng Thân Tị Thìn Tuất Hợi Sửu Thân Mùi Tị Thìn
Quỷ Cách Thân Ngọ Thìn Dần Tuất Thân Ngọ Thìn Dần Tuất
Du Họa Tị Dần Hợi Thân Tị Dần Hợi Thân Tị Dần Hợi Thân
Bì Ma Sát Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão Dậu Ngọ Mão
Quy Kỵ Sửu Dần Sửu Dần Sửu Dần Sửu Dần
Thủy Cách Tuất Thân Ngọ Thìn Dần Tuất Thân Ngọ Thìn Dần
Hỏa Cách Ngọ Thìn Dần Tuất Thân Ngọ Thìn Dần Tuất Thân
Tiểu Không Vong 1,10,8 1,9,17 8,16,24 3,13,23 6,14,22 5,13,21 4,12,20 3,11,19 2,10,18 1,9,17 2,16,24 7,15,23
Đại Không Vong 14,23,30 17,21,29 12,20,25 11,19,22 10,18,26 9,17,25 8,16,24 7,15,23 14,22,

25

2,13,

29

8,12

28

9,11

27

Dương Công Kỵ Nhật 13 11 9 7 5 3 8,29 27 25 23 21 19
Nguyệt Kiến

Thổ phù

Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu
Nguyệt Phục Binh Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp
Lưu Tài Sát Ngọ Ất Kỷ Mùi Dậu Hợi Ngọ Ất Kỷ Mùi Dậu Hợi
Chân Diệt Một Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tị Mùi Dậu Hợi Sửu
Thiên Binh Dần Tuất Thân Ngọ Thìn Dần Tuất Thân Ngọ Thìn
Tuế phá Là ngày có địa chi xung với địa chi năm đó
Tam Nương 3,7,13,18,22,27 âm lịch hàng tháng
Nguyệt Kỵ 5,14,23 âm lịch hàng tháng
Thiên Hỏa
Địa Hỏa
Độc Hỏa
Giá Ốc
Thiên Tai Đại Họa
Hồng Sa Kỵ Nhật Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu
Cô Nhật Tuần Phòng Thìn Sửu Tuất Mùi Mão Tỵ Dậu Ngọ Dần Hợi Thân
Nghênh Hôn Kỵ Nhật Ất Tỵ, Tân Hợi, Mậu Thân, Giáp Dần
Tứ Ly Là ngày trước Xuân Phân, Hạ Chí, Thu Phân, Đông Chí
Tứ Tuyệt Là một ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông
Thổ Công Tiễn Mùng 7,17,27 hàng tháng
Chính Tuyệt Yên Đinh Mão Giáp Tý Quý Dậu Canh Ngọ Đinh Mão Giáp Tý Quý Dậu Canh Ngọ Đinh Mão Giáp Tý. Sửu, Mùi Quý Dậu Canh Ngọ
Sát Sư

La hầu

Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất
Đại sát Tỵ Ngọ Mùi Dần Mão Dậu Hợi Sửu Thân Dậu
Lưu Tài Hung Mùi Tuất Thìn Mùi Ngọ Thân Dần Dậu Mão Tuất Thìn
Thồ Hoàng Tị Thìn Mão Dần Sửu Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ
Thổ Kỵ GN Dần Thân Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Thìn Mùi Sửu
Tam Lâm Vong Hợi Dần Ngọ Hợi Dần Ngọ Hợi Dần Ngọ Hợi Dần Ngọ
Trạch xà Sửu Thìn Tuất Sửu Thìn Tuất Sửu Thìn Tuất Sửu Thìn Tuất
82 Thần diệt nhập, huyệt ác Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ
Phi Lộc Tam sát Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
Quỷ Thần Vĩ Tạo Thân Thân Thân Dần Dần Dần Tị Tị Tị Hợi Hợi Hợi
Bảo Xương Phong Thìn Hợi Mùi Mùi Tuất Dần Dần Dần Dần Sửu Tị Sửu

 

-Ngày Đảo gia sát( Kỵ xây dựng, tu tạo): Tháng 1,7: Nhâm Dần, 2,8: Nhâm Ngọ, 3,9: Canh Dần, Canh Thân, 4,10: Tân Mùi, 5,11: Ất Hợi, 6,12: Tân Mão.

– Ngày sát chủ theo tam hợp: Tháng 1, 5,9 sát chủ ngày Tý. Tháng 2,6,10 sát chủ ngày Dậu, Tháng 3,7,11 sát chủ ngày Ngọ, tháng 4,8,12 sát chủ ngày Mão. Tất cả theo lịch tiết khí kể cả bảng tra ngày hung, cát.

  1. Tính theo mùa
Ngày Mùa Xuân Mùa Hạ Mùa Thu Mùa Đông  
Thiên Địa Chánh Chuyển Quý Mão Bính Ngọ Đinh Dậu Canh Tý  
Thiên Địa Chuyển Sát Ất Mão

Tân Mão

Bính Ngọ

Mậu Ngọ

Tân Dậu

Quý Dậu

Nhâm Tý

Bính Tý

 
Nguyệt Kiên Chuyển Sát Mão Ngọ Dậu  
Hoang Vu Tị – Dậu – Sửu Thân- Tý – Thìn Hợi – Mão- Mùi Dần – Ngọ – Tuất  
Đao Châm Sát Hợi – Tý Dần – Mão Tị – Ngọ Thân – Dậu  
Tứ Thời Đại Mộ Ất Mùi Bính Tuất Tân Sửu Nhâm Thìn  
Không Sàng Thìn Mùi Tuất Sửu  
Ngưu Lang Dậu Mão Thân Dần  
Tử Biệt Tuất Sửu Thìn Mùi  
Lỗ Ban Sát Mão Ngọ Dậu  
Phủ Đầu Sát Thìn Mùi Dậu  
Hình Ngục Sửu Thìn Mùi Tuất  
Phục Tội Hợi Dần Tị Thân  
Bất Cử Mão Ngọ Dậu  
Lao Nhật Thìn Mùi Tuất Sửu  
Ngục Nhật Mùi Tuất Sửu Thìn  
Thiên Quả Mão Ngọ Dậu  
Địa Quả Dậu Mão Ngọ  
Chánh Tứ Phế Canh Thân

Tân Dậu

Nhâm Tý

Quý Hợi

Giáp Dần

Ất Mão

Bính Ngọ

Đinh Tị

 
Bàng Tứ Phế Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh  
Hoang Ốc, Ốc Ma Thân Dần Tị Hợi  
Sát Chủ          
Kim Thần Thất sát          
La Hầu

Sát sư

Ất Mão Bính Ngọ Canh Thân Tân Dậu  
Tứ quý Bát phong Đinh Tị

Kỷ Sửu

Giáp Ngọ

Giáp Thân

     
Thổ Ngân Tháng Đủ: 3,5,7,15,18 Tháng Thiếu 1,2,3,6,22,26  

– Ngày Thiên ân: cát nhật có 15 ngày: Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Kỷ Dậu, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu.

– Ngày Thiên Thụy( cát nhật): có 5 ngày: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tị, Canh Dần, Nhâm Tý.

– Ngày Tứ Bất Tường( hung nhật): kỵ thương quan, trấn nhậm: có 5 ngày: Mồng 4,7,16,19,28